Pháo thủ Pháo thủ (tiếng Anh – bombardier, /ˌbɒmbəˈdɪər/) là một cấp bậc quân sự đã tồn tại từ thế kỷ XVI trong các trung đoàn pháo binh của nhiều quân đội khác nhau, chẳng …
PHÁO THỦ, LÍNH NÉM BOM (Bombardier)

Học suốt đời là vừa đủ, không cần phải thêm nữa!

Pháo thủ Pháo thủ (tiếng Anh – bombardier, /ˌbɒmbəˈdɪər/) là một cấp bậc quân sự đã tồn tại từ thế kỷ XVI trong các trung đoàn pháo binh của nhiều quân đội khác nhau, chẳng …

Thợ máy bay chính (tiếng Anh – leading aircraftman, viết tắt – LAC, leading aircraftwoman, viết tắt – LACW) là cấp bậc nhập ngũ được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn …

Một phi công (airman) là thành viên của lực lượng không quân hoặc không quân của lực lượng vũ trang của một quốc gia. Trong một số lực lượng không quân, nó cũng có thể …

Học viên bay (flight cadet) là một danh hiệu nghề nghiệp quân sự hoặc dân sự do một người đang trong quá trình đào tạo để thực hiện nhiệm vụ phi hành đoàn trên máy …

Sĩ quan phi công (tiếng Anh – pilot officer, viết tắt – Plt Off hoặc P/O) là cấp bậc sĩ quan sơ cấp được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn gốc …

Sĩ quan bay (tiếng Anh – flying officer, viết tắt – Fg Off hoặc F/O) là cấp bậc sĩ quan sơ cấp được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn gốc từ …

Đề đốc Không quân (tiếng Anh – Air commodore, viết tắt – Air Cdre hoặc Air Cmde) là cấp bậc sĩ quan không quân được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn …

Thống chế không lực (marshal of the air force hoặc marshal of the air) là cấp bậc năm sao (hoặc tương đương OF-10 của NATO) và là thuật ngữ tiếng Anh để chỉ cấp bậc …

Phó Thống chế Không quân (tiếng Anh – Air vice-marshal, viết tắt – Air Vce Mshl hoặc AVM) là cấp bậc sĩ quan không quân được một số lực lượng không quân sử dụng, có …

Hệ thống cấp bậc không quân (không lực) của nhiều nước rất khác biệt với Việt Nam, và do đó không có ngôn từ để chuyển ngữ một cách phù hợp. “Thống chế không quân …